Vietnamese — top 80 words
High-frequency vocabulary for English speakers. Reveal each card, then rate your recall — the schedule adapts (SM-2) and is stored on your device.
Sources: Attested sources — 80 rows · 2 sources · no MT
Rows come from attested corpora or digitized primary texts — each traceable to a specific sentence or document. No machine-translated rows. See the bibliography.
Loading deck…
Full word list
| # | Vietnamese | English |
|---|---|---|
| 1 | Hoan nghênh Được tiếp đãi ân cần | Welcome |
| 2 | Chào anh (>m) Chào chị (>f) | Hello (General greeting) |
| 3 | Á-lô! | Hello (on phone) |
| 4 | Anh khỏe không? (>m) Chị khỏe không? (>f) | How are you? |
| 5 | Khoẻ, cám ơn. Bạn thì sao? | Reply to 'How are you?' |
| 6 | Lâu quá không gặp | Long time no see |
| 7 | Bạn tên gì? | What's your name? |
| 8 | Tôi tên là ... | My name is ... |
| 9 | Ông từ đâu đến? | Where are you from? |
| 10 | Tôi đến từ... | I'm from ... |
| 11 | Hân hạnh gặp ông | Pleased to meet you |
| 12 | Chào buổi sáng | Good morning (Morning greeting) |
| 13 | Xin chào | Good afternoon (Afternoon greeting) |
| 14 | Chào buổi tối | Good evening (Evening greeting) |
| 15 | Chúc ngủ ngon | Good night |
| 16 | Tạm biệt Tạm biệt anh (>m) Tạm biệt chị (>f) | Goodbye (Parting phrases) |
| 17 | Chúc may mắn! | Good luck! |
| 18 | Chúc sức khoẻ! | Cheers! Good Health! |
| 19 | Ăn ngon nhé Chúc ngon miệng | Bon appetit / Have a nice meal |
| 20 | Lên đường bình an | Bon voyage / Have a good journey |
| 21 | Tôi không biết | I don't know |
| 22 | Ông có hiểu không? | Do you understand? |
| 23 | Tôi hiểu | I understand |
| 24 | Tôi không hiểu | I don't understand |
| 25 | Bạn có thể nhắc lại được không ? | Please say that again |
| 26 | Làm ơn nói chậm hơn | Please speak more slowly |
| 27 | Làm ơn viết xuống | Please write it down |
| 28 | Bạn có nói tiếng Việt không? | Do you speak Vietnamese? |
| 29 | Có, chỉ một chút | Yes, a little |
| 30 | Bạn nói ... thế nào trong tiếng Việt? Câu này..... Tiếng Việt thì nói thế nào? | How do you say ... in Vietnamese? |
| 31 | Xin lỗi | Excuse me |
| 32 | Cái này giá bao nhiêu? | How much is this? |
| 33 | Cảm ơn Cảm ơn nhiều | Thank you |
| 34 | Không có gì | Reply to thank you |
| 35 | Cầu tiêu ở đâu? | Where's the toilet / bathroom? |
| 36 | Em có hay đến đây không? | Do you come here often? |
| 37 | Tôi nhớ bạn Anh nhớ em (m>f) Em nhớ anh (f>m) | I miss you |
| 38 | Em yêu anh (>m) Anh yêu em (>f) | I love you |
| 39 | Đừng làm phiền tôi! | Go away! |
| 40 | Quốc Ngữ [Hán tự] | Quốc Ngữ [Chữ Nôm] |
| 41 | Phim này giải trí gia đình tốt. | This film is good, family entertainment. |
| 42 | Chiếc ô tô này hoàn toàn phù hợp với nhu cầu của tôi. | This car is perfectly suited to my needs. |
| 43 | Vì mới bước sang đầu xuân năm mới nên không có nhiều khách lắm. | It was early spring, so there weren't many customers. |
| 44 | Tom đã rất mệt mỏi. | Tom was very tired. |
| 45 | Anh ấy ngủ chưa? | Is he sleeping? |
| 46 | Tôi cá là Tom và Mary đã ngạc nhiên. | I bet Tom and Mary were surprised. |
| 47 | Tôi ghét luật sư. | I hate lawyers. |
| 48 | Chiếc mũ đỏ này rất hợp với chiếc váy của cô ấy. | This red hat corresponds well to her dress. |
| 49 | Kéo rèm vào. | Close the curtains. |
| 50 | “Biết đâu cái này lại giúp được.” | This may help you. |
| 51 | Tôi là Nhân Chứng Giê-hô-va. | I'm a Jehovah's Witness. |
| 52 | Xin lỗi mừ... | I'm sorry. |
| 53 | Chị tôi lấy chồng đã được ba năm. | My sister has been married for three years. |
| 54 | Toilet phòng này bẩn. | This room's toilet is dirty. |
| 55 | Phía Tây không có gì lạ | There's nothing new in the West. |
| 56 | Sẽ mất mãi mãi để dọn dẹp mớ hỗn độn này. | It'll take forever to clean up this mess. |
| 57 | Tôi bỗng dưng thèm ăn da gà nướng giòn. | I suddenly got a craving to eat some crisp roast chicken skin. |
| 58 | Tôi đang ở trong bệnh viện. | I'm in the hospital. |
| 59 | Hôm nay là ngày hai mươi tháng Mười. | Today is the twentieth of October. |
| 60 | Bạn nên đỗ xe hơi của bạn trong một bãi đỗ xe. | You should park your car in a car park. |
| 61 | Anh ấy sẽ ngạc nhiên nếu anh ấy thấy bạn. | Should he see you, he would be surprised. |
| 62 | Nghỉ đi! | Stand at ease! |
| 63 | Mary không bỏ phí thời gian. | Mary doesn't waste time. |
| 64 | Cô ấy là. | She is eating. |
| 65 | Nó là một tờ báo giống như mọi tờ báo khác. | It's a newspaper like all the others. |
| 66 | Mai gặp lại nhé. | See you again tomorrow. |
| 67 | Nó học nhiều để vượt qua kỳ thi thành công. | He studied hard in order to pass the examination. |
| 68 | Bạn đang làm công việc gì? | What's your job? |
| 69 | Nếu mày cứ càm ràm là tao nổi sùng thiệt đó. | If you keep on complaining, I will get mad for real. |
| 70 | Tôi xin lỗi vì không thể đáp ứng được kỳ vọng của mọi người. | I’m sorry I couldn't meet your expectations. |
| 71 | Johnson là người hơi tự kỉ; anh ấy thích tách biệt mình với các học sinh khác trong lớp. | Johnson is a recluse; he prefers to isolate himself from the rest of the students in our class. |
| 72 | Hãy xóa tệp này. | Please delete this file. |
| 73 | Anh đang trồng loại cam nào? | What kind of oranges do you plant here? |
| 74 | Tôi đã không thể viết một bức thư tình cho cô ấy. | I could not write a love letter to her. |
| 75 | Tôi không biết Tom sẽ đi đâu. | I don't know where Tom is going. |
| 76 | Tôi không hiểu là não con người hoạt động như thế nào. | I don't understand how the human brain works. |
| 77 | Mười trừ sáu còn mấy? | What is 6 subtracted from 10? |
| 78 | Hãy quên những điều chúng ta đã nói trước đây đi. | Please forget what we talked about earlier. |
| 79 | Cà phê này không đủ nóng. | This coffee is not hot enough. |
| 80 | Lily rất dễ thương, cho nên các cô gái khác ghen tị với cô ấy. | The other girls are jealous of Lily because she is extremely pretty. |