German	Vietnamese
ein / eine	một (mạo từ bất định)
der / die / das	mạo từ xác định (đực/cái/trung)
und	và
aber	nhưng
weil	vì, bởi vì
wenn	nếu, khi
oder	hoặc, hay
dass	rằng (trong mệnh đề phụ)
mit	với, cùng (giới từ)
für	cho, để (giới từ)
ich	tôi, mình
du	bạn, mày (thân mật)
er	anh ấy, ông ấy
sie (cô ấy)	cô ấy, bà ấy
es	nó, cái đó
wir	chúng tôi, chúng ta
ihr	các bạn (số nhiều thân mật)
sie (họ)	họ
Sie	bạn / ông / bà (kính ngữ)
dieser / diese	cái này, người này
was	gì, cái gì
wer	ai
wo	ở đâu
wie	như thế nào, bao nhiêu
warum	tại sao, vì sao
sehr	rất
mehr	hơn, nhiều hơn
auch	cũng
schon	rồi, đã rồi
immer	luôn luôn
nie	không bao giờ
jetzt	bây giờ
dann	sau đó, rồi
noch	còn, vẫn
hier	ở đây, đây
dort	ở đó, đó
nur	chỉ, chỉ có
vielleicht	có lẽ, có thể
fast	gần như, hầu như
zusammen	cùng nhau
gut	tốt, hay
schlecht	xấu, tệ
groß	to, lớn
klein	nhỏ, bé
neu	mới
alt	cũ, già
erste	đầu tiên, thứ nhất
letzte	cuối, cuối cùng
viel	nhiều
wenig	ít
gleiche	giống nhau, cùng
andere	khác, khác nhau
alle	tất cả
einfach / leicht	dễ
schwer / schwierig	khó
sein	là, ở
haben	có
werden	sẽ, trở thành
machen	làm
gehen	đi
kommen	đến, tới
sagen	nói
wissen	biết (sự thật)
kennen	biết (người/nơi)
sehen	thấy, nhìn thấy
wollen	muốn
können	có thể, được
müssen	phải, cần phải
geben	cho, đưa
nehmen	lấy, cầm
sprechen	nói, nói chuyện
hören	nghe
lesen	đọc
schreiben	viết
verstehen	hiểu
denken	nghĩ, suy nghĩ
finden	tìm, tìm thấy
benutzen	sử dụng, dùng
brauchen	cần
heißen	tên là, được gọi là
das Ding	thứ, cái, đồ vật
die Zeit	thời gian
der Mann	đàn ông, người đàn ông
die Frau	phụ nữ, bà
das Kind	đứa trẻ, trẻ em
das Haus	nhà
die Arbeit	công việc, việc làm
der Tag	ngày
das Jahr	năm
die Stadt	thành phố
das Geld	tiền
das Wasser	nước
das Essen	đồ ăn, cơm
das Wort	từ, chữ
die Sprache	ngôn ngữ, tiếng
ja	có, vâng, ừ
nein	không
okay	được, oke
Hallo	xin chào, chào
Danke	cảm ơn
